Làm con chưa qua, làm cha đã đến

Direct English translation

Before one has finished being a child, one has already become a father.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc một người chưa làm tròn bổn phận, trách nhiệmvai dưới đã vộivào vai trên hoặc người nối tiếp mình. Thường dùng để nói sự tiếp nối các thế hệ diễn ra rất nhanh, cha còn trẻ đã con.
English explanation
It refers to someone who has barely finished the stage of being a child or fulfilling the role of a son, yet has already become a father. It is used to describe very early parenthood or the rapid succession of generations.